thất sở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mất chỗ nương tựa, mất nơi dựa dẫm: Chỉ việc bị mất đi sự hỗ trợ, che chở, nơi dựa tinh thần hoặc vật chất mà mình từng trông cậy vào.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi cha mẹ qua đời, cô bé cảm thấy mình hoàn toàn thất sở. (Sau khi cha mẹ qua đời, cô bé cảm thấy mình hoàn toàn mất chỗ nương tựa.)
- Người lính già rơi vào cảnh thất sở khi đơn vị cũ của ông đã giải tán. (Người lính già rơi vào cảnh mất nơi nương tựa khi đơn vị cũ của ông đã giải tán.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cảm giác thất sở": cảm giác cô đơn, lạc lõng khi không còn điểm tựa.
- Sống xa quê hương, anh ấy luôn mang trong lòng cảm giác thất sở. (Sống xa quê hương, anh ấy luôn mang trong lòng cảm giác mất chỗ dựa.)
"Rơi vào tình trạng thất sở": rơi vào hoàn cảnh không còn ai che chở, đỡ đần.
- Trận lũ quét khiến nhiều người dân rơi vào tình trạng thất sở. (Trận lũ quét khiến nhiều người dân rơi vào tình trạng mất nơi nương tựa.)
Biến thể và từ gần giống
Lạc lõng (tính từ): cảm thấy cô đơn, không có sự kết nối hay hỗ trợ từ xung quanh.
- Cô ấy cảm thấy lạc lõng giữa đám đông xa lạ. (Cô ấy cảm thấy cô đơn, lẻ loi giữa đám đông xa lạ.)
Cô thế (tính từ): ở vào thế đơn độc, không có sự giúp đỡ.
- Khi đối mặt với khó khăn, anh ta hoàn toàn ở thế cô thế. (Khi đối mặt với khó khăn, anh ta hoàn toàn ở vào thế đơn độc không có sự giúp đỡ.)
Từ đồng nghĩa
- Mất nơi nương tựa: Có nghĩa tương tự, diễn đạt trực tiếp hơn.
- Mất chỗ dựa: Cách nói thông dụng với ý nghĩa tương đương.
Thành ngữ liên quan
- "Chim mất tổ, người thất sở": Thành ngữ so sánh cảnh ngộ của con người mất nơi nương tựa giống như con chim mất tổ.
- Câu chuyện về những đứa trẻ mồ côi khiến người ta nghĩ ngay đến hình ảnh "chim mất tổ, người thất sở". (Câu chuyện về những đứa trẻ mồ côi khiến người ta nghĩ ngay đến hình ảnh con chim mất tổ, con người mất nơi nương tựa.)
- Mất chỗ nương tựa.